例句Câu ví dụ
- 1
湯姆喜歡瑪利亞嗎?
Tāngmǔ xǐhuan Mǎlìyà ma?
Tom có thích Maria không?
- 2
瑪利亞的臉很漂亮。
Mǎlìyà de liǎn hěn piàoliang。
Đôi mắt Maria rất đẹp
- 3
湯姆在外邊等瑪利亞。
Tāngmǔ zàiwài biān děng Mǎlìyà。
Tom đang đợi Maria bên ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
