學華語Kaori Dict

瑪麗婭

giản thể: 玛丽娅

ㄇㄚˇ ㄌㄧˋ ㄧㄚˋ

MÃ LỆ Á

  1. 1.Maria (tên)
  2. 2.Thánh Maria

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。

    Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。

    Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瑪麗婭 nghĩa là gì? · Kaori Dict