例句Câu ví dụ
- 1
湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。
Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。
Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.
湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。
Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。
Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.