瓤
ráng
[ㄖㄤˊ]
NHƯƠNG
- 1.phần thịt (của quả)
- 2.thứ bên trong một lớp vỏ
- 3.xấu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.yếu

例句Câu ví dụ
- 1
這西瓜瓤兒太肉。
zhè xīguā rángr tài ròu。
Phần ruột của trái cà rốt này quá mềm
[ㄖㄤˊ]
NHƯƠNG

這西瓜瓤兒太肉。
zhè xīguā rángr tài ròu。
Phần ruột của trái cà rốt này quá mềm