學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
甄汰
甄汰
zhēn
tài
[ㄓㄣ ㄊㄞˋ]
CHÂN THẢI
1.
loại bỏ qua kiểm tra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
淘汰
táotài
loại bỏ
汰
tài
loại bỏ
甄
Zhēn
họ [Zhen1]
甄
zhēn
phân biệt
劣汰
liètài
loại bỏ kẻ yếu
埋汰
máitai
chế nhạo ai đó
推甄
tuīzhēn
tiến cử học sinh vào trường cao hơn
滌汰
dítài
rửa sạch
逐字解
Từng chữ trong từ
甄
chân
kiểm tra, phân biệt
汰
thải, sưởi, thãi, thảy, thẩy
quá mức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鎮台
zhèntái
chỉ huy đồn trú (cũ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
甄汰 nghĩa là gì? · Kaori Dict