學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
甘洛
甘洛
Gān
luò
[ㄍㄢ ㄌㄨㄛˋ]
CAM LẠC
1.
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
甘心
gānxīn
bằng lòng
甘
gān
ngọt
甘願
gānyuàn
một cách sẵn lòng
心甘情願
xīngānqíngyuàn
vui vẻ làm (thành ngữ)
甘蔗
gānzhe
cây mía
甘甜
gāntián
ngọt
洛
Luò
họ [Luo4]
洛
luò
dùng trong phiên âm
逐字解
Từng chữ trong từ
甘
cam
đường
洛
lạc, rặc
sông ở tỉnh Sơn Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
甘洛 nghĩa là gì? · Kaori Dict