學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
盜採
盜採
giản thể:
盗采
dào
cǎi
[ㄉㄠˋ ㄘㄞˇ]
ĐẠO THÁI
1.
khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép
2.
khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
採用
cǎiyòng
áp dụng
採取
cǎiqǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
採訪
cǎifǎng
phỏng vấn
採購
cǎigòu
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
強盜
qiángdào
cướp (bằng vũ lực)
採
cǎi
hái
採納
cǎinà
chấp nhận
採集
cǎijí
thu thập
逐字解
Từng chữ trong từ
盜
đạo, dừa
trộm cắp
採
thái
thu gom, chọn lọc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
倒彩
dàocǎi
phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
倒采
dàocǎi
biến thể của 倒彩[dao4 cai3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
盜採 nghĩa là gì? · Kaori Dict