學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
監牧
監牧
giản thể:
监牧
jiān
mù
[ㄐㄧㄢ ㄇㄨˋ]
GIAM MỤC
1.
người chăn cừu
2.
quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi
3.
mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
監督
jiāndū
kiểm soát
總監
zǒngjiān
người đứng đầu
監視
jiānshì
giám sát
監獄
jiānyù
nhà tù
監控
jiānkòng
giám sát
監測
jiāncè
giám sát
牧場
mùchǎng
đồng cỏ
監察
jiānchá
giám sát
逐字解
Từng chữ trong từ
監
giam, giám
kiểm soát, điều khiển, chỉ đạo
牧
mục
dẫn dắt trâu bò, người chăn cừu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
監牧 nghĩa là gì? · Kaori Dict