學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
砲艇
砲艇
giản thể:
炮艇
pào
tǐng
[ㄆㄠˋ ㄊㄧㄥˇ]
PHÁO ĐĨNH
1.
tàu pháo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
炮
pào
pháo
鞭炮
biānpào
pháo
潛艇
qiántǐng
tàu ngầm
馬後炮
mǎhòupào
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
炮
páo
chế biến thuốc đông y bằng cách sao hoặc nướng (trong chảo)
砲
pào
biến thể của 炮[pao4]
遊艇
yóutǐng
xuồng
如法炮製
rúfǎpáozhì
theo cách làm mà làm (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
砲
pháo, bác, phao
súng, pháo
艇
đĩnh
thuyền nhỏ, thuyền lênh đênh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
砲艇 nghĩa là gì? · Kaori Dict