鞭炮
biānpào
[ㄅㄧㄢ ㄆㄠˋ]
TIÊN PHÁO
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.pháo
- 2.chuỗi pháo nhỏ
- 3.LT: 枚[mei2]

例句Câu ví dụ
- 1
伴隨著辭舊迎新的鞭炮,盛上餃子,也盛出了對未來一年美好的期望。
bànsuí zhe cí jiù yíngxīn de biānpào, chéng shàng jiǎozi, yě chéng chū le duì wèilái yī nián měihǎo de qīwàng。
Cùng với tiếng pháo hoa chúc mừng năm mới, những chiếc bánh gối được dọn lên, cũng như ước vọng tốt đẹp cho năm mới