鞭
biān
[ㄅㄧㄢ]
TIÊN
TOCFL 7
- 1.roi hoặc dây da
- 2.đánh bằng roi
- 3.quất
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dùi chỉ huy
- 5.vũ khí sắt phân đoạn (cổ)
- 6.dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)

例句Câu ví dụ
- 1
願你在新的崗位上,策馬揚鞭,更進一步!
yuàn nǐ zài xīn de gǎngwèi shàng, cèmǎ yángbiān, gèng jìnyībù!
Chúc mừng bạn ở vị trí mới, hãy cương quyết tiến lên, đạt được thành tựu lớn hơn