- 1.nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
- 2.nghĩa bóng: hành động muộn
- 3.phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

例句Câu ví dụ
- 1
事情已經定下來了,我們再怎麼努力也無濟於事了,一切都是馬後炮了。
shìqing yǐjīng dìngxià lái le, wǒmen zàizěnme nǔlì yě wújìyúshì le, yīqiè dōu shì mǎhòupào le。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.