例句Câu ví dụ
- 1
你看過飛碟嗎?
nǐ kàn guò fēidié ma?
Anh có nhìn thấy vật thể lạ chưa?
- 2
晚飯後我洗了碗碟。
wǎnfàn hòu wǒ xǐ le wǎn dié。
Sau bữa tối, tôi đã rửa chén bát
- 3
我過一周把音碟還給你。
wǒ guò yīzhōu bǎ yīn dié huángěi nǐ。
Tôi sẽ trả đĩa nhạc cho anh ấy sau một tuần
你看過飛碟嗎?
nǐ kàn guò fēidié ma?
Anh có nhìn thấy vật thể lạ chưa?
晚飯後我洗了碗碟。
wǎnfàn hòu wǒ xǐ le wǎn dié。
Sau bữa tối, tôi đã rửa chén bát
我過一周把音碟還給你。
wǒ guò yīzhōu bǎ yīn dié huángěi nǐ。
Tôi sẽ trả đĩa nhạc cho anh ấy sau một tuần