秦陵
Qínlíng
[ㄑㄧㄣˊ ㄌㄧㄥˊ]
TẦN LĂNG
- 1.lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 丘陵đồi núi
- 秦朝nhà Tần (221-207 TCN)
- 秦họ [Qin2]
- 陵gò
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
- 先秦tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
- 前秦Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)
- 南陵Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy