秩序
zhìxù
[ㄓˋ ㄒㄩˋ]
TRẬT TỰ
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.trật tự (ngăn nắp)
- 2.trật tự (theo thứ tự)
- 3.trật tự xã hội
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tình trạng (của xã hội)
- 5.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
英國人很尊重法序和秩序。
Yīngguórén hěn zūnzhòng fǎ xù hé zhìxù。
Người Anh rất tôn trọng pháp luật và trật tự
- 2
經過幾十年的內戰,秩序恢復了。
jīngguò jǐ shí nián de nèizhàn, zhìxù huīfù le。
Sau hàng chục năm nội chiến, trật tự đã được khôi phục
- 3
社會秩序並非來自大自然。它是建立在公約的基礎上的。
shèhuì zhìxù bìngfēi láizì dàzìrán。 tā shì jiànlì zài gōngyuē de jīchǔ shàng de。
Thứ tự xã hội không phải đến từ thiên nhiên. Nó được xây dựng dựa trên các quy ước