學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稟
稟
giản thể:
禀
bǐng
[ㄅㄧㄥˇ]
BẨM
1.
báo cáo (với cấp trên)
2.
cho
3.
tặng
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
nhận
5.
thỉnh cầu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
稟告
bǐnggào
báo cáo (với cấp trên)
稟報
bǐngbào
báo cáo (với cấp trên)
入稟
rùbǐng
nộp đơn (pháp luật)
回稟
huíbǐng
báo cáo lại với cấp trên
稟復
bǐngfù
báo cáo lại (với cấp trên)
稟性
bǐngxìng
tính khí bẩm sinh
稟承
bǐngchéng
biến thể của 秉承[bing3 cheng2]
稟賦
bǐngfù
năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
逐字解
Từng chữ trong từ
稟
bẩm
bẩm báo, xin phép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
並
bìng
và
病
bìng
bệnh
冰
bīng
băng
兵
bīng
lính
餅
bǐng
bánh tròn dẹt
丙
bǐng
thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稟 nghĩa là gì? · Kaori Dict