- 1.nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc

例句Câu ví dụ
- 1
我聽說經理的妻子出去度假了。這時就是山中無老虎,猴子稱大王了。現在經理他夜夜笙簫。
wǒ tīngshuō jīnglǐ de qīzi chūqù dùjià le。 zhèshí jiùshì shān zhōng wú lǎohǔ, hóuzi chēng dàwáng le。 xiànzài jīnglǐ tā yèyè shēngxiāo。
Tôi nghe nói vợ của giám đốc đang đi nghỉ. Lúc này chính là lúc 'cái gậy chẳng còn, con khỉ làm vua'. Bây giờ giám đốc lại ăn chơi suốt đêm