學華語Kaori Dict

笙簫

giản thể: 笙箫

shēngxiāo

ㄕㄥ ㄒㄧㄠ

SANH TIÊU

  1. 1.nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc

例句Câu ví dụ

  • 1

    我聽說經理的妻子出去度假了。這時就是山中無老虎,猴子稱大王了。現在經理他夜夜笙簫。

    wǒ tīngshuō jīnglǐ de qīzi chūqù dùjià le。 zhèshí jiùshì shān zhōng wú lǎohǔ, hóuzi chēng dàwáng le。 xiànzài jīnglǐ tā yèyè shēngxiāo。

    Tôi nghe nói vợ của giám đốc đang đi nghỉ. Lúc này chính là lúc 'cái gậy chẳng còn, con khỉ làm vua'. Bây giờ giám đốc lại ăn chơi suốt đêm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

笙簫 nghĩa là gì? · Kaori Dict