筠
yún
[ㄩㄣˊ]
QUÂN
- 1.vỏ tre
Cách đọc khác:jūn — 筠 — dùng trong 筠連|筠连[Jun1 lian2] (tên một địa danh ở Tứ Xuyên)

例句Câu ví dụ
- 1
千筠擲毫春譜大,碧舞紅啼相倡和。
qiān yún zhì háo chūn pǔ dà, bì wǔ hóng tí Xiāng chàng hé。
Kiều Tuyền ném mực lên bản nhạc xuân lớn, vũ điệu xanh đỏ cùng nhau ca hát.