例句Câu ví dụ
- 1
我懷疑韓國人是練過腕力才用得好那種鐵筷。
wǒ huáiyí Hánguórén shì liàn guò wàn lì cái yòng de hǎo nàzhǒng tiě kuài。
Tôi nghi ngờ người Hàn Quốc đã luyện tập lực cổ tay để dùng tốt những chiếc đũa sắt đó
- 2
他們說鐵筷衛生,但那種冰冷金屬味我真的受不了。
tāmen shuō tiě kuài wèishēng, dàn nàzhǒng bīnglěng jīnshǔ wèi wǒ zhēnde shòubùliǎo。
Họ nói đũa sắt sạch sẽ, nhưng mùi kim loại lạnh lẽo đó tôi thực sự không chịu được
- 3
用鐵筷吃飯,明明沒吃幾口,手就酸了。
yòng tiě kuài chīfàn, míngmíng méi chī jǐ kǒu, shǒu jiù suān le。
Dùng đũa sắt ăn cơm, dù chưa ăn mấy ngụm, tay đã mỏi ra.
