學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
籬垣
籬垣
giản thể:
篱垣
lí
yuán
[ㄌㄧˊ ㄩㄢˊ]
LY VIÊN
1.
hàng rào
2.
hàng giậu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
籬笆
líba
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
藩籬
fānlí
hàng rào
垣
yuán
tường
籬
lí
hàng rào
圍籬
wéilí
hàng rào; rào chắn
垝垣
guǐyuán
bức tường sụp đổ
垣曲
Yuánqǔ
huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
垣衣
yuányī
rêu dưới tường cũ
逐字解
Từng chữ trong từ
籬
ly
rào trúc hoặc rào gỗ
垣
viên
vách tường thấp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
李淵
LǐYuān
Li Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì 618-626
栗鳶
lìyuān
(loài chim ở Trung Quốc) Diều hâu Brahminy (Haliastur indus)
立院
Lìyuàn
Viện Lập pháp (Đài Loan)
裡院
lǐyuàn
sân trong (trong nhà kiểu tứ hợp viện)
梨園
líyuán
thế giới của kịch nghệ Trung Quốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
篱垣 nghĩa là gì? · Kaori Dict