學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
粘纏
粘纏
giản thể:
粘缠
nián
chán
[ㄋㄧㄢˊ ㄔㄢˊ]
NIÊM TRIỀN
1.
dính chặt vào
2.
quá đỗi quấn quít
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
纏
chán
quấn quanh
糾纏
jiūchán
bị rối
粘
zhān
dán; dính
纏身
chánshēn
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
纏繞
chánrào
xoắn
難纏
nánchán
đòi hỏi
纏綿
chánmián
xúc động (cảm xúc)
粘
nián
biến thể của 黏[nian2]
逐字解
Từng chữ trong từ
粘
niêm
dính
纏
triền
quấn, vải quanh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
年產
niánchǎn
sản lượng hàng năm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
粘缠 nghĩa là gì? · Kaori Dict