學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
紓
紓
giản thể:
纾
shū
[ㄕㄨ]
THƯ
1.
dồi dào
2.
dư dả
3.
thư thái
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
thả lỏng
5.
giải tỏa
6.
làm nhẹ nhõm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
紓解
shūjiě
làm dịu
林紓
LínShū
Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
紓困
shūkùn
hỗ trợ tài chính
紓壓
shūyā
giảm căng thẳng
紓緩
shūhuǎn
thư giãn
毀家紓難
huǐjiāshūnàn
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
紓
thư
giải phóng, làm lỏng, làm dịu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
書
shū
sách
樹
shù
cây
數
shǔ
đếm
熟
shú
chín; trưởng thành
輸
shū
thua; bị đánh bại
屬
shǔ
phân loại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
紓 nghĩa là gì? · Kaori Dict