學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
縮陰
縮陰
giản thể:
缩阴
suō
yīn
[ㄙㄨㄛ ㄧㄣ]
SÚC ÂM
1.
làm âm đạo chặt hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
陰
yīn
u ám (thời tiết)
縮小
suōxiǎo
giảm; bớt; co lại
縮短
suōduǎn
rút ngắn
陰影
yīnyǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
陰謀
yīnmóu
âm mưu; lập mưu
縮水
suōshuǐ
bị co lại (khi giặt)
退縮
tuìsuō
lùi lại; co rúm
逐字解
Từng chữ trong từ
縮
súc
co lại, rút vào, giảm
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
索引
suǒyǐn
chỉ mục
縮印
suōyìn
in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
縮陰 nghĩa là gì? · Kaori Dict