- 1.thuần khiết
- 2.sạch
- 3.sự không pha trộn

例句Câu ví dụ
- 1
森林中的空氣很純凈。
sēnlín zhòngdì kōngqì hěn chúnjìng。
Không khí trong rừng rất trong lành
- 2
樣本不夠純凈。
yàngběn bùgòu chúnjìng。
Mẫu phẩm không đủ tinh khiết

森林中的空氣很純凈。
sēnlín zhòngdì kōngqì hěn chúnjìng。
Không khí trong rừng rất trong lành
樣本不夠純凈。
yàngběn bùgòu chúnjìng。
Mẫu phẩm không đủ tinh khiết