學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
絳紫
絳紫
giản thể:
绛紫
jiàng
zǐ
[ㄐㄧㄤˋ ㄗˇ]
GIÁNG TỬ
1.
màu tím đỏ sẫm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
紫
zǐ
màu tím
絳
Jiàng
kinh đô nước Tấn trong Thời Xuân Thu (770-475 TCN)
絳
jiàng
đỏ tía
新絳
Xīnjiàng
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
甲紫
jiǎzǐ
tím gentian
紫外
zǐwài
tia cực tím
紫斑
zǐbān
vết bầm
紫晶
zǐjīng
thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
逐字解
Từng chữ trong từ
絳
giáng
đỏ thẫm
紫
tử, tía
tím
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
江孜
Jiāngzī
thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
糨子
jiàngzi
(khẩu ngữ) hồ dán
膙子
jiǎngzi
(tiếng địa phương) vết chai
醬紫
jiàngzǐ
màu tím đỏ sẫm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绛紫 nghĩa là gì? · Kaori Dict