例句Câu ví dụ
- 1
平流層的臭氧會吸收紫外線。
píngliúcéng de chòuyǎng huì xīshōu zǐwàixiàn。
Ozone trong tầng bình lưu hấp thụ tia cực tím
- 2
紫外線可導致皮膚癌。
zǐwàixiàn kědǎo zhì pífūái。
Tia tử ngoại có thể gây ra ung thư da
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
