例句Câu ví dụ
- 1
卧室的窗簾是紫色的。
wò shì de chuāng lián shì zǐ sè de
Curtain của phòng ngủ là màu tím
- 2
我的男朋友想把頭發染紫。
wǒ de nánpéngyou xiǎng bǎtóu fā rǎn zǐ。
Người yêu của tôi muốn nhuộm tóc màu tím
- 3
從這摔下去,不得青一塊紫一塊的。
cóng zhè shuāi xiàqù, bùdé qīng yīkuài zǐ yīkuài de。
Nếu từ đây rơi xuống, sẽ không tránh khỏi bị xanh tím khắp người.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 甲紫tím gentian
- 紫外tia cực tím
- 紫斑vết bầm
- 紫晶thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
- 紫杉cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
- 紫檀gỗ tử đàn
- 紫氣mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
- 紫砂một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
