自
zì
[ㄗˋ]
TỰ
HSK 4TOCFL 5Prep
- 1.(dạng kết hợp) tự; bản thân
- 2.từ
- 3.tự nhiên; hiển nhiên

例句Câu ví dụ
- 1
他過得很自在。
tā guò de hěn zì zai
Anh ấy sống thoải mái
- 2
他自學法語。
tā zìxué Fǎyǔ。
Anh ấy tự học tiếng Pháp
- 3
吸煙等於自殺。
xīyān děngyú zìshā。
Hút thuốc là tự tử.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.