學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
缽盂
缽盂
giản thể:
钵盂
bō
yú
[ㄅㄛ ㄩˊ]
BÁT VU
1.
bát khất thực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
盂
yú
chậu
缽
bō
đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất
鉢
bō
biến thể của 缽|钵[bo1]
乳缽
rǔbō
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
水盂
shuǐyú
bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
瓶盂
píngyú
lọ
痰盂
tányú
cái ống nhổ
盂縣
Yúxiàn
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
逐字解
Từng chữ trong từ
缽
bát
bồn gốm
盂
vu
chậu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
波語
Bōyǔ
ngôn ngữ Ba Lan
搏魚
bóyú
cá chép đực (chiều Betta)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
缽盂 nghĩa là gì? · Kaori Dict