學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
盂
盂
yú
[ㄩˊ]
VU
1.
chậu
2.
bình hoặc hũ miệng rộng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
水盂
shuǐyú
bình nước hoặc ly (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
瓶盂
píngyú
lọ
痰盂
tányú
cái ống nhổ
盂縣
Yúxiàn
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
缽盂
bōyú
bát khất thực
腎盂
shènyú
bể thận (y học)
盂縣
YúXiàn
盂縣 — huyện Vũ huyện hoặc huyện Vũ tiên, một huyện thuộc thành phố Dương Quan 陽泉市|阳泉市[Yang2 quan2 Shi4], Sơn Tây
痰盂兒
tányúr
biến thể er hoá của 痰盂[tan2 yu2]
逐字解
Từng chữ trong từ
盂
vu
chậu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
與
yǔ
và
雨
yǔ
mưa
魚
yú
cá
玉
yù
ngọc
遇
yù
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
于
yú
đi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
盂 nghĩa là gì? · Kaori Dict