- 1.đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất
- 2.bát khất thực của nhà sư
- 3.tiếng Phạn paatra

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鉢biến thể của 缽|钵[bo1]
- 乳缽cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
- 盆缽thuật ngữ chung cho đồ gốm
- 研缽cối (bát để nghiền với chày)
- 缽盂bát khất thực
- 缽頭bát đất (tiếng Thượng Hải)
- 衣缽cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo)
- 金缽bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)