- 1.gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
- 2.quay số
- 3.phân bổ
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.để riêng (tiền)
- 5.chọc (lửa)
- 6.gảy (nhạc cụ có dây)
- 7.xoay quanh
- 8.lượng từ: nhóm, đợt

例句Câu ví dụ
- 1
你確定你撥對號碼了嗎?
nǐ quèdìng nǐ bō duìhào mǎ le ma?
Anh có chắc là đã bấm đúng số không?
- 2
好的。房間里長途電話可以直撥嗎?
hǎo de。 fángjiān lǐ chángtúdiànhuà kěyǐ zhí bō ma?
Tốt. Điện thoại nội tuyến trong phòng có thể gọi trực tiếp được không?
- 3
在房間里只能撥市內,長途可以到總臺來打。
zài fángjiān lǐ zhǐnéng bō shìnèi, chángtú kěyǐ dào zǒngtái lái dǎ。
Trong phòng chỉ có thể gọi nội bộ, gọi đường dài thì đến quầy lễ tân để gọi