學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
聰
聰
giản thể:
聪
cōng
[ㄘㄨㄥ]
THÔNG
1.
(văn học) thính (nghe)
2.
(dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
聰明
cōngming
thông minh; lanh lợi; sáng dạ
聰慧
cōnghuì
sáng dạ; thông minh
聰穎
cōngyǐng
nhanh trí; thông minh
失聰
shīcōng
bị điếc; mất thính giác
聰敏
cōngmǐn
sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí
小聰明
xiǎocōngming
khôn vặt
事後聰明
shìhòucōngming
khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
冰雪聰明
bīngxuěcōngming
cực kỳ thông minh (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
聰
thông
trí tuệ, thông minh, sáng suốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
從
cóng
từ; thông qua; qua
蔥
cōng
hành lá
叢
cóng
đám
从
cóng
biến thể của 從|从[cong2]
匆
cōng
vội vàng
囪
cōng
ống khói
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
聰 nghĩa là gì? · Kaori Dict