學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
脂膏
脂膏
zhī
gāo
[ㄓ ㄍㄠ]
CHI CAO
1.
mỡ
2.
chất béo
3.
sự giàu có
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
vận may
5.
thành quả lao động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牙膏
yágāo
kem đánh răng
脂肪
zhīfáng
chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)
油脂
yóuzhī
mỡ
病入膏肓
bìngrùgāohuāng
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được
脂
zhī
mỡ
膏
gāo
thuốc mỡ
膏
gào
làm ẩm
乳脂
rǔzhī
kem
逐字解
Từng chữ trong từ
脂
chi
mỡ, dầu, mỡ lard
膏
cao, cáo
dầu mỡ, chất béo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
職高
zhígāo
trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
至高
zhìgāo
tối cao
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
脂膏 nghĩa là gì? · Kaori Dict