例句Câu ví dụ
- 1
母親把藥膏塗在了我膝蓋的傷口上。
mǔqīn bǎ yàogāo tú zài le wǒ xīgài de shāngkǒu shàng。
Mẹ tôi đã bôi thuốc lên vết thương ở đầu gối của tôi.
- 2
我習慣於收集瑣碎的物件,像是集市上賣的香膏,小蠟燭與燭臺,只要是那種小巧又可愛的東西,我都會很喜歡。
wǒ xíguàn yú shōují suǒsuì de wùjiàn, xiàng shì jíshì shàng mài de xiāng gāo, xiǎo làzhú yǔ zhútái, zhǐyào shì nàzhǒng xiǎoqiǎo yòu kěài de dōngxi, wǒ dūhuì hěn xǐhuan。
Tôi quen với việc thu thập những vật nhỏ bé, như là những loại膏 thơm bán ở chợ, những cây nến nhỏ và những chiếc đèn nến, bất cứ thứ gì nhỏ xinh và đáng yêu, tôi đều rất thích.
