- 1.(về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ
- 2.biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]

例句Câu ví dụ
- 1
每天都這樣地吃生魚片真是太膩歪了。
měitiān dōu zhèyàng de chī shēngyúpiàn zhēnshi tài nìwai le。
Ăn sushi như vậy mỗi ngày thật là nhàm chán.

每天都這樣地吃生魚片真是太膩歪了。
měitiān dōu zhèyàng de chī shēngyúpiàn zhēnshi tài nìwai le。
Ăn sushi như vậy mỗi ngày thật là nhàm chán.