例句Câu ví dụ
- 1
學校舉辦了一場演出。
xué xiào jǔ bàn le yī cháng yǎn chū
Trường đã tổ chức một buổi biểu diễn
- 2
公元兩千年以後,北京舉辦過運動會。
gōng yuán liǎng qiān nián yǐ hòu běi jīng jǔ bàn guò yùn dòng huì
Sau năm 2000, Bắc Kinh đã tổ chức các cuộc thi thể thao
- 3
他舉辦了一場舞會。
tā jǔbàn le yī chǎng wǔhuì。
Anh đã tổ chức một buổi dạ hội
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 辦BẠN (辦) – làm/xử lý: Hai tội nhân (辛辛) hai bên, ở giữa dùng sức (力) phân xử — lo liệu công việc, BẠN sự, làm thủ tục.
