芒
máng
[ㄇㄤˊ]
MANG
- 1.râu (của ngũ cốc)
- 2.ngạnh (của hạt)
- 3.đầu nhọn (của lưỡi kiếm)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ)
- 5.biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 光芒tia sáng
- 芒果quả xoài (từ mượn)
- 鋒芒đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.)
- 芒康huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
- 芒硝mirabilit (Na2SO4x10H2O)
- 芒種Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
- 芒草cỏ lau (chi Miscanthus)
- 芒市thành phố cấp huyện Mangshi, thuộc tự trị dân tộc Dai và Jingpo Dehong 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam