學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘆葦鶯
蘆葦鶯
giản thể:
芦苇莺
lú
wěi
yīng
[ㄌㄨˊ ㄨㄟˇ ㄧㄥ]
LÔ VĨ OANH
1.
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蘆花
lúhuā
bông lau
葫蘆
húlu
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria)
葦
wěi
cây sậy
蘆
lú
cây sậy
鶯
yīng
chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
鸎
yīng
biến thể của 鶯|莺[ying1]
夜鶯
yèyīng
chim sơn ca
柳鶯
liǔyīng
(điểu học) chim chích lá (chim chi Phylloscopus)
逐字解
Từng chữ trong từ
蘆
lô
tre, cỏ
葦
vĩ
tre
鶯
oanh
chim sơn ca, chim sơn ca xanh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
芦苇莺 nghĩa là gì? · Kaori Dict