芳苑
Fāngyuàn
[ㄈㄤ ㄩㄢˋ]
PHƯƠNG UYỂN
- 1.Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 芬芳nước hoa
- 芳香thơm
- 芳心tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ
- 芳thơm
- 苑họ [Yuan4]
- 苑(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- 北苑Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
- 南苑Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh