例句Câu ví dụ
- 1
王芳在大學畢業後成為了一名研究員。
wáng fāng zài dàxué bìyè hòu chéngwéi le yī míng yánjiūyuán。
Vương Phương sau khi tốt nghiệp đại học đã trở thành một nhà nghiên cứu
- 2
王麗和王芳長得很像,但她們不是姐妹。
wáng Lí hé wáng fāng zhǎngde hěn xiàng, dàn tāmen bùshì jiěmèi。
Vương Lệ và Vương Phương trông giống nhau, nhưng chúng không phải là chị em
- 3
王芳“啦啦啦”地哼著歌。
wáng fāng “ la la la ” de hēng zhe gē。
Vương Phương đang hát theo kiểu 'la la la'.
