例句Câu ví dụ
- 1
我住在徐家匯清風花苑。
wǒ zhù zài Xújiāhuì qīngfēng huā Yuàn。
Tôi ở tại khu nhà ở Khưu Gia Hui Thanh Phong Hoa Viên
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 苑(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- 北苑Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
- 南苑Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh
- 文苑giới văn học
- 清苑huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
- 芳苑Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 苑裡trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
- 閬苑Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
