例句Câu ví dụ
- 1
朝南看的時間久的話,後腦是會長出苔蘚的。
cháo nán kàn de shíjiān jiǔ dehuà, hòunǎo shì huìzhǎng chū táixiǎn de。
Nếu nhìn về phía nam trong thời gian dài, phần sau đầu sẽ mọc rêu.
- 2
讓苔蘚蓋上我的墳墓吧。
ràng táixiǎn gàishang wǒ de fénmù ba。
Để rêu phủ lên ngôi mộ của tôi
