學華語Kaori Dict

tāi

ㄊㄞ

ĐÀI

  1. 1.dùng trong 舌苔[she2 tai1]

Cách đọc khác:táirêu; địa y; rêu tản

例句Câu ví dụ

  • 1

    今年四月,苔絲在教會集會上分享了她的經驗。

    jīnnián Sìyuè, tāi sī zàijiào huìjí huì shàngfēn xiǎng le tā de jīngyàn。

    Tessa đã chia sẻ kinh nghiệm của mình tại buổi họp giáo hội vào tháng Tư năm nay

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苔 nghĩa là gì? · Kaori Dict