抬
tái
[ㄊㄞˊ]
ĐÀI
HSK 5TOCFL 4V
- 1.nâng
- 2.nhấc
- 3.(hai người trở lên) khiêng
Cách đọc khác:tái — 擡 — biến thể của 抬[tai2]

例句Câu ví dụ
- 1
他抬起頭看著我。
tā tái qǐ tóu kàn zhe wǒ
Anh ấy ngẩng đầu nhìn tôi
- 2
兩個人抬著桌子。
liǎng gè rén tái zhe zhuō zi
Hai người đang扛桌子
- 3
幫我抬包裹。
bāng wǒ tái bāoguǒ。
Giúp tôi bưng gói hàng