- 1.ngẩng đầu
- 2.lên ngôi
- 3.tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
他抬頭看了看天。
tā tái tóu kàn le kàn tiān
Anh ấy ngước lên nhìn trời
- 2
抬頭,挺胸。
táitóu, tǐng xiōng。
Ngẩng đầu lên, phồng ngực ra
- 3
女病者抬頭把身體靠在以金字塔的樣子排成的絢麗繡花墊。
nǚ bìngzhě táitóu bǎ shēntǐ kào zài yǐ jīnzìtǎ de yàngzi pái chéng de xuànlì xiùhuā diàn。
Người bệnh nữ ngẩng đầu dựa vào tấm đệm thêu hoa rực rỡ được xếp thành hình tháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 頭ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.