學華語Kaori Dict

荒島

giản thể: 荒岛

huāngdǎo

ㄏㄨㄤ ㄉㄠˇ

HOANG ĐẢO

  1. 1.hòn đảo hoang hoặc không có người ở
  2. 2.LT:個|个[ge4],座[zuo4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    她們被拋棄在一座荒島上。

    tāmen bèi pāoqì zài yī zuò huāngdǎo shàng。

    Cô ấy bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang

  • 2

    他們被拋棄在一座荒島上。

    tāmen bèi pāoqì zài yī zuò huāngdǎo shàng。

    Họ bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

荒岛 nghĩa là gì? · Kaori Dict