- 1.hòn đảo hoang hoặc không có người ở
- 2.LT:個|个[ge4],座[zuo4]

例句Câu ví dụ
- 1
她們被拋棄在一座荒島上。
tāmen bèi pāoqì zài yī zuò huāngdǎo shàng。
Cô ấy bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang
- 2
他們被拋棄在一座荒島上。
tāmen bèi pāoqì zài yī zuò huāngdǎo shàng。
Họ bị bỏ lại trên một hòn đảo hoang