例句Câu ví dụ
- 1
荷蘭是個小國。
Hélán shì gě xiǎo guó。
Holland là một quốc gia nhỏ
- 2
畢業後打算回國還是繼續留在荷蘭呢?
bìyè hòu dǎsuàn huíguó háishi jìxù liú zài Hélán ne?
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy định trở về nước hay tiếp tục ở lại Hà Lan?
- 3
荷蘭分成十二個省。
Hélán fēnchéng shíèr gě shěng。
Hà Lan được chia thành mười hai tỉnh.
