萌芽
méngyá
[ㄇㄥˊ ㄧㄚˊ]
MANH NHA
HSK 7-9TOCFL 7V/N
- 1.nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng)
- 2.đâm chồi
- 3.ươm mầm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.mầm
- 5.hạt
- 6.nụ

例句Câu ví dụ
- 1
兩人相識多年,感情在不知不覺間悄然萌芽。
liǎng rénxiàng shí duōnián, gǎnqíng zài bùzhībùjué jiān qiǎorán méngyá。
Hai người quen nhau nhiều năm, tình cảm nảy nở âm thầm mà không hay biết.